郊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngoại ô, vùng ngoại thành, vùng nông thôn. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 郊
- 郊外ngoại ô, vùng ngoại thành
- 近郊ngoại ô, vùng phụ cận, vùng lân cận
- 北郊ngoại ô phía bắc, vùng ngoại thành phía bắc
- 南郊ngoại ô phía nam
Luyện 郊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.