郎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là con trai, đếm con trai. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おとこ và âm on là ロウ、リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 郎
- 新郎chú rể
- 野郎gã, anh chàng, cậu
- 女郎gái điếm (đặc biệt thời Edo)
Luyện 郎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.