量 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lượng, đo lường, cân nhắc, ước lượng, suy đoán. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はか.る và âm on là リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 量
- 量lượng, số lượng, khối lượng
- 量るđo, cân, khảo sát
- 大量số lượng lớn, khối lượng lớn, hàng loạt
- 重量trọng lượng
- 数量số lượng, khối lượng, số
- 総量tổng lượng
Luyện 量 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.