鈍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cùn, chậm, ngu, khờ, không sắc. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là にぶ.い、にぶ.る、にぶ- và âm on là ドン.
Thứ tự nét
Từ có 鈍
- 鈍chậm chạp, đần độn, ngu ngốc
- 鈍いcùn, không sắc
- 鈍るtrở nên cùn, trở nên nhụt
- 鈍いđần độn, ngu ngốc
- 鈍化sự trở nên chậm chạp, sự giảm sút, sự chậm lại
- 鈍感vô cảm, nhẫn tâm, chai lì
Luyện 鈍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.