針 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kim, ghim, ghim bấm, ngòi đốt. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はり và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 針
- 針kim, kim khâu
- 方針chính sách, phương hướng, kế hoạch (hành động)
- 指針kim chỉ nam, kim đồng hồ, kim đo
- 針金dây thép, dây kẽm
- 針路hướng đi, phương hướng, lộ trình
- 針葉樹cây lá kim, cây tùng bách
Luyện 針 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.