降 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xuống, giáng xuống, rơi, đầu hàng. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là お.りる、お.ろす、ふ.る và âm on là コウ、ゴ.
Thứ tự nét
Từ có 降
- 降りるxuống, đi xuống, tụt xuống
- 降るrơi, xuống
- 降りlượng mưa, lượng tuyết rơi
- 以降từ ... trở đi, kể từ ..., sau khi
- 下降sự giảm xuống, sự hạ xuống, sự rơi xuống
- 滑降trượt xuống, trượt dốc
Luyện 降 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.