錬 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tinh luyện, tôi luyện, rèn luyện, trau dồi, đánh bóng. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ね.る và âm on là レン.
Thứ tự nét
Từ có 錬
- 精錬tinh luyện, luyện kim
- 鍛錬tôi luyện (kim loại), ủ (kim loại), rèn (kim loại)
- 錬金術thuật giả kim
- 錬金術師nhà giả kim thuật
- 百戦錬磨lão luyện trận mạc, dày dạn kinh nghiệm, từng trải trăm trận
Luyện 錬 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.