錯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lẫn lộn, rối loạn, hỗn loạn, nhầm lẫn. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là サク、シャク.
Thứ tự nét
Từ có 錯
- 錯覚ảo giác, ảo ảnh
- 試行錯誤thử và sai, thử sai
- 錯誤sai lầm, lỗi, sự khác biệt
- 時代錯誤sự lỗi thời, sự cổ hủ, điều không hợp thời
- 錯綜phức tạp, rối rắm, chằng chịt
- 交錯sự đan xen, sự xen kẽ, sự giao thoa
Luyện 錯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.