鎮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trấn an, trấn tĩnh, làm yên, trấn áp, trấn giữ, trấn an tâm hồn. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là しず.める、しず.まる、おさえ và âm on là チン.
Thứ tự nét
Từ có 鎮
- 鎮まるtrở nên yên tĩnh, yên lặng lại, im bặt
- 鎮めるlàm im lặng, làm yên lặng, dỗ cho im
- 鎮圧đàn áp, trấn áp, dẹp
- 重鎮trụ cột, nhân vật có uy tín, người có thế lực
- 鎮魂trấn hồn, an ủi linh hồn
- 鎮守thần thổ địa, thần bảo hộ địa phương
Luyện 鎮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.