闘 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chiến đấu, đấu tranh, chiến tranh. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たたか.う、あらそ.う và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 闘
- 闘うchiến đấu, đánh nhau, giao chiến
- 戦闘chiến đấu, trận chiến, giao chiến
- 闘争đấu tranh, chiến đấu, chiến tranh
- 春闘cuộc đấu tranh lao động mùa xuân, vòng đàm phán lương thường niên mùa xuân
- 共闘đấu tranh chung, mặt trận thống nhất
- 健闘chiến đấu dũng cảm, nỗ lực hết mình
Luyện 闘 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.