阻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cản trở, ngăn chặn, chặn đứng, ngăn cách, ngăn cản, cản đường. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là はば.む và âm on là ソ.
Thứ tự nét
Từ có 阻
- 阻むcản trở, ngăn cản, ngăn chặn
- 阻止sự ngăn chặn, sự cản trở, sự ngăn cản
- 阻害sự ức chế, sự cản trở, sự ngăn chặn
Luyện 阻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.