附 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gắn vào, đính kèm, tham khảo, phụ lục. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つ.ける、つ.く và âm on là フ.
Thứ tự nét
Từ có 附
- 附属đính kèm, trực thuộc, phụ thuộc
- 附録phụ lục, phần bổ sung, phụ trương
- 先附món khai vị
Luyện 附 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.