陪 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đi kèm, tháp tùng, hộ tống, phục vụ. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là バイ.
Thứ tự nét
Từ có 陪
- 陪審bồi thẩm đoàn
- 陪食ăn cùng cấp trên, dự tiệc cùng cấp trên
- 陪席ngồi cùng, dự tòa (cùng cấp trên)
Luyện 陪 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.