陰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bóng tối, bóng râm, âm, tiêu cực, bộ phận sinh dục, bí mật. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かげ、かげ.る và âm on là イン.
Thứ tự nét
Từ có 陰
- 陰bóng râm, bóng tối
- 陰りbóng tối, bóng mây, bóng râm
- お陰でnhờ có, nhờ, do
- 陰謀âm mưu, mưu đồ, mưu kế
- 陰口nói xấu sau lưng, đâm thọc, bình phẩm ác ý
- 山陰bóng núi, chỗ khuất sau núi, nơi râm mát dưới chân núi
Luyện 陰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.