陳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trình bày, nêu, liên quan, giải thích. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひ.ねる và âm on là チン.
Thứ tự nét
Từ có 陳
- 陳述trình bày, tuyên bố, phát biểu
- 陳情kiến nghị, thỉnh nguyện, kháng nghị
- 陳列trưng bày, triển lãm, bày biện
- 陳謝xin lỗi, tạ lỗi, tạ tội
- 陳腐sáo mòn, cũ rích, lỗi thời
- 新陳代謝sự đổi mới, sự thay thế, sự tái sinh
Luyện 陳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.