陸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đất liền, sáu. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おか và âm on là リク、ロク.
Thứ tự nét
Từ có 陸
- 陸đất liền, bờ
- 大陸lục địa
- 陸上trên đất liền, trên bờ, đất liền
- 陸軍lục quân, quân đội trên bộ
- 上陸đổ bộ, lên bờ, cập bến
- 着陸hạ cánh, đáp xuống
Luyện 陸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.