険 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hiểm trở, nguy hiểm, dốc đứng, nơi hiểm yếu, sắc bén (mắt). Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là けわ.しい và âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 険
- 険しいhiểm trở, dốc đứng, cheo leo
- 危険nguy hiểm, hiểm nguy, sự nguy hiểm
- 保険bảo hiểm
- 冒険cuộc phiêu lưu, sự mạo hiểm
- 険悪nguy hiểm, hiểm nghèo, đe dọa
- 保険金tiền bảo hiểm, khoản bồi thường bảo hiểm
Luyện 険 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.