隅 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là góc, xó. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là すみ và âm on là グウ.
Thứ tự nét
Từ có 隅
- 隅góc, xó, ngóc ngách
- 片隅góc, góc nhỏ, xó
- 隅々mọi ngóc ngách, mọi ngõ ngách, khắp mọi nơi
- 四隅bốn góc
Luyện 隅 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.