階 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tầng, bậc thang, đơn vị đếm số tầng của tòa nhà. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là きざはし và âm on là カイ.
Thứ tự nét
Từ có 階
- 階tầng, lầu
- 段階giai đoạn, bước, pha
- 二階tầng hai, lầu trên
- 階級giai cấp
- 階段cầu thang, bậc thang
- 一階tầng một, tầng trệt
Luyện 階 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.