隊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đội, trung đội, đại đội, tiểu đội. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là タイ.
Thứ tự nét
Từ có 隊
- 軍隊quân đội, lực lượng quân sự, quân lực
- 部隊đơn vị, bộ đội, quân đội
- 自衛隊Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản
- 隊員thành viên đội, đội viên, thành viên nhóm
- 艦隊hạm đội
- 隊長đội trưởng, người chỉ huy
Luyện 隊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.