閑 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhàn rỗi, thư nhàn, rảnh rang. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 閑
- 閑散vắng vẻ, yên tĩnh, im lìm
- 閑静yên tĩnh, thanh bình, tĩnh lặng
- 閑古鳥chim cu cu, cu cu
- 等閑sự lơ là, sự sao nhãng, sự coi thường
- 長閑yên tĩnh, thanh bình, bình yên
- 農閑期mùa nông nhàn, thời kỳ nông nhàn
Luyện 閑 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.