際 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dịp, bên, mép, bờ vực, nguy hiểm, mạo hiểm, khiếm nhã, thời điểm, khi. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là きわ、-ぎわ và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 際
- 際dịp, lúc, trường hợp
- 際するđến, xảy ra
- 際してnhân dịp, vào lúc, khi
- 実際thực tế, hiện thực, sự thật
- 国際的quốc tế, toàn cầu, mang tính quốc tế
- 交際giao tiếp, quan hệ xã hội, kết giao
Luyện 際 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.