雑 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tạp, hỗn tạp, lộn xộn, thô sơ, thô thiển, bừa bộn, tạp chí, phức tạp, đông đúc, chen chúc, hàng tạp hóa, cỏ dại. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là まじ.える、まじ.る và âm on là ザツ、ゾウ.
Thứ tự nét
Từ có 雑
- 雑thô, thô lỗ, cẩu thả
- 雑誌tạp chí
- 複雑phức tạp, rắc rối, phức hợp
- 混雑sự đông đúc, sự tắc nghẽn, sự chen chúc
- 雑貨tạp hóa, hàng tạp hóa, đồ tạp hóa
- 雑草cỏ dại
Luyện 雑 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.