雄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đực, nam, anh hùng, lãnh đạo, ưu thế, xuất sắc. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là お-、おす、おん và âm on là ユウ.
Thứ tự nét
Từ có 雄
- 雄con đực, giống đực
- 英雄anh hùng, người hùng, nữ anh hùng
- 雄大hùng vĩ, tráng lệ, uy nghi
- 雄弁hùng biện, lưu loát
- 雌雄giống đực và giống cái, hai giới tính
- 雄姿dáng vẻ uy nghi, dáng vẻ hùng vĩ, vẻ oai phong
Luyện 雄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.