雰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khí quyển, sương mù. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là フン.
Thứ tự nét
Từ có 雰
- 雰囲気を壊すphá vỡ bầu không khí, làm hỏng không khí
- 雰囲気美人người đẹp nhờ khí chất, người phụ nữ có thần thái quyến rũ
- 神秘的雰囲気bầu không khí huyền bí, không khí bí ẩn, vẻ huyền bí
Luyện 雰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.