集 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tụ họp, gặp gỡ, tụ tập, bầy đàn, bầy. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là あつ.まる、あつ.める、つど.う và âm on là シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 集
- 集tập hợp, tuyển tập
- 集めるthu thập, tập hợp, gom lại
- 集まるtụ họp, tập hợp, tụ tập
- 集いcuộc tụ họp, buổi gặp gỡ, buổi họp mặt
- 集会cuộc họp, buổi họp, hội nghị
- 集団tập thể, nhóm, khối
Luyện 集 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.