飯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bữa ăn, cơm. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là めし và âm on là ハン.
Thứ tự nét
Từ có 飯
- 飯cơm
- 赤飯xôi gấc, cơm đỏ (món ăn làm từ gạo nếp và đậu đỏ, thường dùng trong dịp lễ tốt lành)
- 炊飯器nồi cơm điện
- 夕飯bữa tối, bữa ăn tối
- 朝飯bữa sáng, bữa ăn sáng
- 残飯cơm thừa canh cặn, đồ ăn thừa, thức ăn thừa
Luyện 飯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.