離 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tách rời, ly khai, chia lìa, rời xa. Chữ này được viết bằng 19 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là はな.れる、はな.す và âm on là リ.
Thứ tự nét
Từ có 離
- 離れるbị tách rời, xa cách, xa nhau
- 離すtách ra, chia ra, tách rời
- かけ離れるở xa, xa cách, xa vời
- 距離khoảng cách, quãng đường
- 分離sự tách rời, sự phân ly, sự phân chia
- 離婚ly hôn, ly dị
Luyện 離 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.