霧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sương mù, mù. Chữ này được viết bằng 19 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là きり và âm on là ム、ボウ、ブ.
Thứ tự nét
Từ có 霧
- 霧sương mù, sương
- 霧雨mưa phùn, mưa bụi
- 濃霧sương mù dày đặc, sương mù dày, sương mù đặc
- 朝霧sương mù buổi sáng, sương sớm
- 夕霧sương chiều, sương buổi tối
- 黒い霧màn sương đen, bức màn bí mật, vụ che giấu tội ác
Luyện 霧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.