雲 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mây. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là くも、-ぐも và âm on là ウン.
Thứ tự nét
Từ có 雲
- 雲mây
- 暗雲mây đen, mây đen kéo đến
- 青雲bầu trời xanh, trời xanh
- 雲行きthời tiết, tình trạng mây
- 風雲gió mây, thiên nhiên, các yếu tố tự nhiên
- 雲水nhà sư du hành, tăng du phương, khất sĩ
Luyện 雲 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.