順 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thứ tự, tuân theo, lượt, phải, sự ngoan ngoãn, dịp. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ジュン.
Thứ tự nét
Từ có 順
- 順thứ tự, lượt, sự sắp xếp
- 順にtheo thứ tự, lần lượt, từng người một
- 順調thuận lợi, tốt đẹp, suôn sẻ
- 順位thứ hạng, thứ tự, vị trí (ví dụ trong cuộc đua)
- 手順quy trình, thủ tục, trình tự
- 順番thứ tự, lượt
Luyện 順 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.