霊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là linh hồn, tinh thần, hồn ma. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たま và âm on là レイ、リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 霊
- 霊linh hồn, tinh thần, vong linh
- 慰霊an ủi linh hồn người chết, cầu siêu cho vong linh
- 幽霊hồn ma, ma, bóng ma
- 霊園nghĩa trang công viên, nghĩa địa kiểu công viên, khu lăng mộ tưởng niệm
- 慰霊祭lễ tưởng niệm, lễ cầu siêu
- 亡霊linh hồn người chết, vong hồn
Luyện 霊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.