養 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nuôi dưỡng, chăm sóc, nuôi nấng, phát triển, bồi dưỡng. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là やしな.う và âm on là ヨウ、リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 養
- 養うnuôi dưỡng, chu cấp, cung cấp cho
- 養いsự nuôi dưỡng, dinh dưỡng
- 養成đào tạo, giáo dục, phát triển
- 教養văn hóa, giáo dục, sự trau dồi
- 療養điều dưỡng, dưỡng bệnh, chữa trị
- 養殖nuôi trồng, nuôi, trồng
Luyện 養 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.