非 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phủ định, không, sai lầm, bất công, phi-. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あら.ず và âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 非
- 非lỗi, sai sót, nhầm lẫn
- 非常khẩn cấp, tình trạng khẩn cấp
- 是非nhất định, chắc chắn
- 非難chỉ trích, khiển trách, lên án
- 非行phạm pháp, hành vi sai trái, sự phạm tội vị thành niên
- 非公式không chính thức, không chính quy
Luyện 非 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.