響 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tiếng vang, âm thanh, vang, rung, rung động. Chữ này được viết bằng 20 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひび.く và âm on là キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 響
- 響くvang lên, vọng xa
- 響きtiếng vang, tiếng dội
- 影響ảnh hưởng, tác động, hiệu ứng
- 音響âm thanh, tiếng động, âm học
- 交響曲bản giao hưởng, khúc giao hưởng
- 交響楽団dàn nhạc giao hưởng
Luyện 響 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.