騰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tăng vọt, nhảy vọt, tăng lên, tiến lên, đi lên. Chữ này được viết bằng 20 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あが.る、のぼ.る và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 騰
- 高騰tăng vọt, tăng mạnh, leo thang
- 沸騰sự sôi, sôi, sự sục sôi
- 急騰tăng vọt, nhảy vọt, tăng đột biến
- 暴騰sự tăng vọt, sự tăng đột biến, sự bùng nổ
- 騰貴sự tăng giá, sự lên giá, sự tăng trị giá
- 反騰giá tăng trở lại, quay đầu tăng giá, phục hồi giá
Luyện 騰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.