頃 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thời gian, khoảng, về phía. Chữ này được viết bằng 11 nét. Âm kun là ころ、ごろ、しばら.く và âm on là ケイ、キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 頃
- 頃khoảng, vào lúc, độ chừng
- 日頃thường ngày, hằng ngày, luôn luôn
- 今頃khoảng thời gian này, lúc này, bây giờ
- 先頃gần đây, mới đây, hôm nọ
- この頃những ngày này, hiện nay, bây giờ
- 何時頃khoảng khi nào, khoảng mấy giờ, bao lâu nữa
Luyện 頃 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.