僅 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là một chút, chút ít, hiếm hoi. Chữ này được viết bằng 12 nét. Âm kun là わず.か và âm on là キン、ゴン.
Thứ tự nét
Từ có 僅
- 僅かchút ít, ít ỏi, nhỏ
- 僅差chênh lệch nhỏ, cách biệt sít sao
- 僅々chỉ, chỉ có, chỉ vỏn vẹn
Luyện 僅 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.