項 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mục, đoạn, gáy, điều khoản, hạng mục, thuật ngữ (biểu thức). Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là うなじ và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 項
- 項目mục, hạng mục, đề mục
- 条項điều khoản, khoản, điều
- 事項vấn đề, mục, khoản
- 要項điểm chính, yếu điểm, nội dung chính
- 前項điều khoản trước, đoạn trước
- 別項mục riêng, đề mục riêng, đoạn riêng
Luyện 項 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.