領 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lãnh thổ, quyền tài phán, thái ấp, sự thống trị. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là えり và âm on là リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 領
- 領土lãnh thổ, địa phận, lãnh địa
- 占領chiếm lĩnh, chiếm giữ, chiếm trọn
- 領域lãnh thổ, địa hạt
- 大統領tổng thống
- 要領điểm chính, yếu lĩnh, cốt lõi
- 領海lãnh hải
Luyện 領 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.