髪 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tóc, tóc trên đầu. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かみ và âm on là ハツ.
Thứ tự nét
Từ có 髪
- 髪tóc
- 白髪tóc bạc, tóc trắng
- 髪の毛tóc, sợi tóc
- 理髪cắt tóc, hớt tóc
- 髪形kiểu tóc, kiểu đầu
- 散髪cắt tóc, hớt tóc, cắt tóc (hành động)
Luyện 髪 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.