頭 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đầu, cái đầu, con (đếm gia súc, thú lớn). Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là あたま、かしら、-がしら và âm on là トウ、ズ、ト.
Thứ tự nét
Từ có 頭
- 頭con
- 冒頭phần mở đầu, phần đầu, khởi đầu
- 先頭đầu, hàng đầu, tiên phong
- 街頭ngoài đường phố, trên đường phố
- 念頭trong tâm trí, sự chú ý, sự lưu tâm
- 店頭mặt tiền cửa hàng, trước cửa hàng, gần lối vào cửa hàng
Luyện 頭 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.