頻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lặp đi lặp lại, tái diễn. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là しき.りに và âm on là ヒン.
Thứ tự nét
Từ có 頻
- 頻りにthường xuyên, liên tục, không ngớt
- 頻繁thường xuyên, liên tục
- 頻度tần suất, mức độ thường xuyên
- 頻発xảy ra thường xuyên, diễn ra liên tục, tái diễn nhiều lần
Luyện 頻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.