鮮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tươi, sống động, rõ ràng, rực rỡ, Triều Tiên. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あざ.やか và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 鮮
- 鮮やかrực rỡ, tươi sáng, sáng chói
- 朝鮮Triều Tiên
- 新鮮tươi, tươi mới, mới mẻ
- 鮮明rõ ràng, sắc nét, nổi bật
- 北朝鮮Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn
- 朝鮮半島bán đảo Triều Tiên
Luyện 鮮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.