顧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhìn lại, xem xét, tự kiểm điểm, quay lại. Chữ này được viết bằng 21 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かえり.みる và âm on là コ.
Thứ tự nét
Từ có 顧
- 顧みるnhìn lại quá khứ, hồi tưởng, ôn lại
- 顧客khách hàng, khách, khách quen
- 顧問cố vấn, tư vấn viên
- 回顧hồi tưởng, nhìn lại, ôn lại
- 回顧録hồi ký, ký ức
- 一顧một cái liếc nhìn, một chút chú ý, một chút quan tâm
Luyện 顧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.