魔 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quỷ dữ, phù thủy, tà ma. Chữ này được viết bằng 21 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là マ.
Thứ tự nét
Từ có 魔
- 魔ma quỷ, ác quỷ, tà ma
- 悪魔ác quỷ, quỷ dữ, ma quỷ
- 邪魔sự cản trở, chướng ngại, phiền toái
- 魔法ma thuật, phép thuật, phù phép
- 魔術ma thuật, phép thuật, phù thủy
- 魔女phù thủy, mụ phù thủy
Luyện 魔 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.