駐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cư trú, dừng lại, đồn trú. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là チュウ.
Thứ tự nét
Từ có 駐
- 駐在cư trú, lưu trú, đồn trú
- 駐日trú Nhật, cư trú tại Nhật Bản
- 駐留đóng quân, đồn trú
- 駐車đỗ xe, đậu xe
- 駐車場bãi đỗ xe, bãi đậu xe, nhà để xe
- 駐屯đóng quân, đồn trú
Luyện 駐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.