壁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tường, vách, thành lũy, hàng rào. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かべ và âm on là ヘキ.
Thứ tự nét
Từ có 壁
- 壁tường, vách
- 障壁tường chắn, hàng rào ranh giới
- 壁画bích họa, tranh tường, bích họa (bích họa)
- 外壁tường ngoài, mặt ngoài tường
- 壁面bề mặt tường
- 岸壁cầu tàu, bến tàu, cầu cảng
Luyện 壁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.