駒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngựa con, ngựa, ngựa tơ. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là こま và âm on là ク.
Thứ tự nét
Từ có 駒
- 荒駒ngựa hoang
- 手駒quân cờ của mình, quân dưới quyền
- 持駒quân cầm tay, quân dự trữ
Luyện 駒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.