餓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chết đói, đói, khát. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là う.える và âm on là ガ.
Thứ tự nét
Từ có 餓
- 飢餓sự đói kém, nạn đói, sự đói khát
- 餓死chết đói, chết vì đói, sự chết đói
- 餓狼sói đói
Luyện 餓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.